HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

163/13/4 Đường Thống Nhất - P.11 - Q.Gò Vấp - TP.HCM
Tel: (028) 5446 0696
Fax: (028) 5446 0646
Hotline: 0909 891 917

NHÀ PHÂN PHỐI

THÔNG TIN TRUY CẬP

329963
Hôm nay:
Trong tuần:
Trong tháng:
Tất cả:
65
2600
5441
329963

MÁY RANDOX RX DAYTONA PLUS

Written by 
Read 612

Giá: Liên hệ

 
 

MÁY PHÂN TÍCH SINH HÓA TỰ ĐỘNG

 

Model: RX DAYTONA Plus

Hãng sx: RANDOX – ANH

Năm sản xuất : 2018

 

 

Tiêu chuẩn chất lượng : ISO, CE, FDA

 

 

 

 

 

 

 

I. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

- Máy xét nghiệm sinh hóa để bàn nhỏ gọn truy xuất ngẫu nhiên và hoàn toàn tự động

 + 270 test sinh hóa /1 giờ ( không bao gồm ISE)

 + 450 test /1 giờ bao gồm ISE

- Phần mềm dựa trên hệ điều hành Windows hiện đại và dễ sử dụng

- Cung cấp khả năng người dùng tự định nghĩa QC độc đáo

- Tiết kiệm sức lao động

- Tiết kiệm nước

- Bộ kim khuấy đa tốc độ

- Là hệ máy rất ít cần bảo hành và sửa chữa

 

Danh sách xét nghiệm

 - Các lĩnh vực ứng dụng:

 + Phòng thí nghiệm sinh hóa

 + Nghiên cứu

 + Thực phẩm và đồ uống

 + Ngành thú y

 + Ngành độc chất học

 - Tiết kiệm sức lao động

 - Chức năng test rộng nhất hiện nay (116 test) , bao gồm:

 + Sinh hóa thường quy

 + Bộ điện giải ISE là phần tùy chọn của máy, đo các thông số: Natri, Kali, Chloride , ion Ca++ , Lithium, Magie, CO2 tổng

 + Chất béo và Protein đặc biệt:Alpha-1 Antitrypsin, Alpha-1 Acid Glycoprotein, Apolipoprotein A-1, Apolipoprotein AII, Apolipoprotein CII, CIII, Apo E, sLDL

 + Bệnh tiểu đường: Hba1c, Adiponectin, cystatin C, Fructosamine, Nefa (Non ester fatty acide)

 + Tim mạch: H-fabp, TXB, homocystine

 + Các chất chống oxi hóa: Glutathione Peroxidase, Glutathione Reductase, superoxide Dismutase

 + Bệnh liên quan đến miễn dịch: Full range CRP (0.3 -160 mg/l), hs CRP, IgE, C3, C4, Cystatin C

 + Rối loạn thần kinh: IgA, IgG, IgM

 + Các yếu tố liên quan đến dinh dưỡng: Kẽm, Đồng, Sắt, Ferritin, Lipase,

 + Theo dõi cai nghiện: Amphetamines, Barbiturates, Benzodiazepines,…

 + Chức năng thận: Albumin, Ammonia, Cystatin C,…

 + Chức năng gan

 + Xét nghiệm thú y: Ranbut, Ransel, Ransod, NEFA,…

 

Chi tiết kĩ thuật DAYTONA Plus

- Kiểu dáng: Máy xét nghiệm sinh hóa để bàn nhỏ gọn truy xuất ngẫu nhiên và hoàn toàn tự động

-Loại xét nghiệm: đơn và đa bước sóng, điểm cuối, động học, blank mẫu, thuốc thử và điện giải (Tùy chọn)

Công suất

- 270 test quang 1 giờ

- 450 test /1 giờ bao gồm ISE

Calibration

- Dùng hệ số Factor, tuyến tính, 2 điểm, hàm mũ, hàm log, nội suy đường cong spline, spline 2

Cuvette: 72 cuvette bằng thủy tinh chịu nhiệt sử dụng được nhiều lần.

Chu kỳ: 13 giây

Quản lí dữ liệu: Lưu trữ 30,000 kết quả bệnh nhân, dễ dàng tham chiếu.

Nguyên lí phân tích: 12 bước sóng được lọc bằng phương pháp cách tử: 340, 380, 415, 450, 510, 546, 570, 600, 660, 700, 750 và 800nm

Phương pháp phân tích: Hấp thụ trực tiếp trong cuvette ( đơn hoặc đa bước sóng )

Chuẩn giao tiếp: RS232

Nhiệt độ ủ:37°C± 0.1°C

Hệ thống ISE: Tùy chọn

Kết nối với hệ thống mạng của phòng xét nghiệm theo chuẩn ASTM(qua cổng RS232)

Nguồn sáng: Đèn halogen, làm  mát bằng quạt gió

Bảo dưỡng: Bảo dưỡng hàng ngày đơn giản, không yêu cầu truy nhập vào máy. Bảo dưỡng định kỳ 2 lần/năm.

Giao diện: Hệ điều hành Window

Kiểm chuẩn: Biểu đồ Levey-Jenning, chạy chuẩn hàng ngày, hàng tháng.

Thời gian phản ứng:10 phút(R1:5 phút,R2:5 phút)

Thể tích phản ứng: 100-350ul

Khả năng chứa thuốc thử: 50 vị trí làm lạnh cho 2 loại chai 20ml và 70ml

Nhiệt độ trữ lạnh:8-15°C

Nhận diện thuốc thử: Quét mã vạch.

Quản lí thuốc thử:Hệ thống quản lí dung tích thuốc thử, số test còn lại có thể thực hiện được, cảnh báo sắp hết thuốc thử, hết hạn thuốc thử và chuẩn.

Pipet dùng riêng cho thuốc thử, có khả năng cảm biến mực chất lỏng và va chạm.

Thể tích thuốc thử: +R1: 20-250ul(bước điều chỉnh:1ul)

                               +R2: 20-180ul(bước điều chỉnh:1ul)

Thêm mẫu: Có thể gián đoạn để bổ sung mẫu vào mọi thời điểm

Lưu trữ mẫu: 40 vị trí có thể tháo rời chứa mẫu, calib và control

Thể tích ống đựng mẫu: 100ul/50ul(cho bệnh nhi)

Pha loãng mẫu: Pha loãng trước và tự xét nghiệm lại với mẫu pha loãng, tăng thể tích hay giảm thể tích mẫu

Nhận diện mẫu: Quét mã vạch.

Pipet riêng cho mẫu thử với cảm biến mực chất lỏng, va chạm và cục đông.

Kích thước ống đựng mẫu: Nhiều loại ống (đường kính từ 12-16mm, chiều cao 55-100mm)

 Loại mẫu xét nghiệm: huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và các loại chất lỏng trên bề mặt các chất kết tủa

Thể tích mẫu: 1.5-35ul(mức điều chỉnh 0.1ul)

Mẫu cấp cứu: Có chế độ ưu tiên đặt mẫu cấp cứu bất kỳ thời điểm nào.

Kênh đo: 50 kênh sinh hóa và 3 kênh điện giải(tùy chọn)

Tốc độ khuấy: Thiết lập ở 5 tốc độ.

Hệ thống khuấy: Kim khuấy đôi được bọc ngoài bởi teflon

Điều chỉnh nhiệt độ: Buồng khô

Nguồn nước yêu cầu: Nước cất NCCLS loại 1 hay loại 2

Mức nước tiêu thụ: ≤5l/h

Hệ thống rửa: Có 12 bước rửa

Trọng lượng: 120kg

Kích thước: 870(L) x 670(D) x 625(H)

Bộ ISE chạy ion đồ ( Tuy Chọn)


  

 

 

Joomla Templates - by Joomlage.com