HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

163/13/4 Đường Thống Nhất - P.11 - Q.Gò Vấp - TP.HCM
Tel: (028) 5446 0696
Fax: (028) 5446 0646
Hotline: 0909 891 917

NHÀ PHÂN PHỐI

THÔNG TIN TRUY CẬP

329978
Hôm nay:
Trong tuần:
Trong tháng:
Tất cả:
80
2615
5456
329978

Máy phân tích huyết học tự động PHOENIX NCC 2310

Written by 
Read 267

 

Giá: Liên hệ

 

MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG 03 THÀNH PHẦN

Model: PHOENIX NCC 2310

Hãng SX: NeoMedica – Serbia

Tính năng:

-         Phoenix NCC 2310 là máy huyết học hoàn toàn tự động với 3 thành phần khác nhau.

-         Công suất 60 mẫu/ giờ.

-         Đây là giải pháp tốt và tin cậy cho các phòng xét nghiệm vừa và nhỏ.

-         Lý tưởng cho các phòng xét nghiệm và phòng khám tư.

-         23 thông số bao gồm 3 biểu đồ.

-         Lượng mẫu thấp chỉ cần 9,6mL.

-         Các chế độ đo mẫu gồm: tĩnh mạch, mao mạch và mẫu pha loãng.

-         Giao diện bằng màn hình màu, nút nhấn và chuột.

-         Công nghệ kết hợp tiên tiến và thông minh.

-         Máy tự động rửa kim hút mẫu (cả bên trong và bên ngoài kim).

-         Phân tích, bảo trì và phát hiện tự động thông  minh.

-         Máy tự động báo số lượng thuốc thử còn lại.

-         Màn hình LCD HQ kích cỡ lớn.

Thông số kỹ thuật:              

-Nguyên lý cấu tạo: Đo bằng phương pháp điện trở kháng, phương pháp SFT cho Hemoglobin.

-Thông số: 3 thành phần khác nhau của WBC. Các thông số được thể hiện như sau: WBC, LYM#, MID#, GRAN#, LYM%, MID%, GRAN%, RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, RDW-SD, RDW-CV, PLT, MPV, PDW, PCT, P-LCR.

-         Chế độ :  Máu Toàn Phần, Mao Mạch, Pha Loãng.

-         23 thông số đo bao gồm 3 biểu đồ (WBC, RBC, PLT).

-         Chế độ làm việc            : Đếm trực tiếp, Hệ thống đo HGB độc lập.

-         Chế độ mở: Hiển thị màu, nút nhấn và chuột.

-         Kích thước lỗ đếm: WBC: 100mm, RBC/PLT: 80mm.

-         Tốc độ:  60 mẫu 01 giờ, đếm liên tục 24 giờ, tự đông về chế độ chờ.

-         Lưu trử : Lên đến 35,000 kết quả gồm cả đồ thị.

-         Chế độ QC: L-J, C,  SD, CV.

-         Chế độ Calibration: 3 calibration bằng tay và calibration tự động.

-         Tỉ lệ nhiễm chéo: WBC,RBC, HGB, < 0,5%, PLT<1%.

-         Màn hinh LCD HQ 10.4’’/ 26.5 cm.

-         Nguồn cung cấp: AC 100-240V 50/60Hz.

-         Thông số kỹ Thuật:     

Thông số

CV%

Dãy tuyến tính

Dãy đo

WBC

< 2.5

7.0 – 15.0

0.01-99.9 x10/L

RBC

< 2.0

3.5 – 6.0

0.01-9.99 12 x10/L

HGB

< 1.5

110 - 180

1-300g/L

MCV

< 0.4

80.0 – 110.0

40-150fL

PLT

< 5.0

200 - 500

1-999x109/L

-         Kết nối: 01Parallel, 02 USB, 02 PS/2, 02 RS 232, 01 VAG.

-         Trả kết quả: Máy in nhiệt bên trong, Máy in ngoài tùy chọn thêm (8 chế độ định dạng).

-         Báo động và cảnh báo: Hết hóa chất (Các loại hóa chất), Nước thải đầy, Nhiệt độ hóa chất bất thường.

-         Kích thước: 394 x 381 x 500 mm (WxDxH).

-         Khối lượng: 25kg.

-         Môi trường làm việc:    Nhiệt độ: 0~40oC; Độ ẩm: 10-90%

 

Joomla Templates - by Joomlage.com